Home » [NEW] Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh | present participle phrase – NATAVIGUIDES

[NEW] Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh | present participle phrase – NATAVIGUIDES

present participle phrase: คุณกำลังดูกระทู้

Bùi Đức Quân

Website Luyện thi online miễn phí,hệ thống luyện thi trắc nghiệm trực tuyến miễn phí,trắc nghiệm online, Luyện thi thử thptqg miễn phí

https://thionline.com.vn/uploads/thi-online.png

Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh, Participle phrase bài tập, Viết lại câu dùng participle phrase, Past participle phrase là gì, Bài tập về Participles, Present participle phrase, Bài tập participles lớp 8, Participle clause lớp 11, Bài tập Present participle and Past participle lớp 11, Viết lại câu dùng participle phrase

Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh, Participle phrase bài tập, Viết lại câu dùng participle phrase, Past participle phrase là gì, Bài tập về Participles, Present participle phrase, Bài tập participles lớp 8, Participle clause lớp 11, Bài tập Present participle and Past participle lớp 11, Viết lại câu dùng participle phrase, Participle phrase bài tập, Past participle phrase là gì, Bài tập về Participles, Present participle phrase, Bài tập participles lớp 8, Participle clause lớp 11, Bài tập Ving và Having + V3 ed

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh

1. Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh

Phân từ (Participle) – hay còn gọi là phân động từ là từ do động từ tạo ra và có đặc điểm như một tính từ

Các loại phân từ:

a. Phân từ hiện tại

Phân từ hiện tại hay còn gọi là hiện tại phân từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi –ing vào phía sau động từ nguyên mẫu.

Ví dụ: write

writing

Cách dùng:

– Đi sau động từ “tobe” để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn:

Ví dụ: She is listening to radio. (Cô ấy đang nghe đài).

– Sử dụng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ:

Ví dụ: She told me an amusing story. (Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui)

– Thay thế, rút gọn mệnh đề:

   + Khi hai hành động có cùng chủ ngữ, xảy ra đồng thời hoặc hành động thứ 2 là một phần hoặc kết quả của hành động thứ nhất, ta có thể rút gọn như sau:

   Ví dụ: Before I left, I sent an email for her.

Before leaving, I sent an email for her.

   + Rút gọn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian:

   Ví dụ: Because I fail the exam, I don’t want to come back home.

Failing the exam, I don’t want to come back home.

   + Rút gọn mệnh đề quan hệ:

   Ví dụ: The boy who stands opposite us is a millionaire.

The boy standing opposite us is a millionaire.

– Sử dụng sau các động từ chỉ giác quan: smell, hear, taste, feel,…

Ví dụ: I feel uncomfortable seeing him. (Tôi cảm thấy khó chịu khi thấy anh ta)

– Sử dụng sau các động từ: catch (bắt gặp), find (thấy, bắt gặp), leave (để cho ai làm gì) với cấu trúc: Catch/find/leave + O + V. ing

Ví dụ: I find him dating with her. (Tôi bắt gặp anh ta đang hẹn hò với cô ấy)

– Sử dụng sau các động từ: go, spend, waste, be busy, come.

   + Go + Ving: nói đến các hoạt động

   Ví dụ: go shopping (đi mua sắm), go fishing (câu cá),…

   + Spend/waste + time/money + V. ing: dành/tiêu tốn thời gian/tiền bạc làm gì

   Ví dụ: I spent 10 dollar buying this shoes. (Tôi đã dành 10 đô la để mua đôi giày này).

   + Be busy + V. ing: bận rộn làm việc gì

   Ví dụ: Jane is busy clean her house. (Jane đang bận dọn nhà).

– Sử dụng sau các liên từ: when, if, although, while, once

Ví dụ: Once working at the office, you don’t have to go out during office hours.

b. Phân từ quá khứ

Phân từ quá khứ hay còn gọi là quá khứ phân từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi –ed vào cuối động từ nguyên mẫu.

Ví dụ: watch

watched

Cách dùng:

– Đứng sau “tobe” để thành dạng bị động:

Ví dụ: The book was bought last week. (Quyển sách đã được mua vào tuần trước).

– Đứng sau have/had để tạo thành thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành:

Ví dụ: I have studied English for 10 years. (Tôi học tiếng Anh đã được 10 năm).

– Sử dụng như một tính từ để chỉ cảm xúc của một người đối với sự vật, sự việ

c.

Ví dụ: I was surprised about the party. (Tôi đã ngạc nhiên về buổi tiệc này).

– Sử dụng như một tính từ hoặc trạng từ có nghĩa tương đương như bị động.

Ví dụ: The police find the stolen car. (Cảnh sát đang tìm cái xe bị mất).

– Rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động.

Ví dụ: Half of the people who were invited to the party left.

Half of the people invited to the party left. (Một nửa khách được mời đã về)

– Sử dụng trong các câu cầu khiến bị động:

Ví dụ: She gets the house repaired. (Cô ấy sai người sửa lại nhà)

c. Phân từ hoàn thành

Phân từ hoàn thành được tạo ra bằng cách kết hợp “having” và quá khứ phân từ.

Phân từ hoàn thành có chức năng là nhấn mạnh hành động xảy ra trước trong 2 hành động.

Ví dụ: After she had bought a new book, she came back home.

Having bought a new book, she came back home.

(Sau khi mua quyển sách mới, cô ấy trở về nhà).

2. Cụm Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh

*Chức năng:

– Cụm phân từ được dùng tương đương như một mệnh đề tính từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.

– Cụm phân từ cùng được dùng như một mệnh đề trạng ngữ và có chức năng như một trạng từ.

*Vị trí:

– Nếu cụm phân từ dùng để diễn tả hành động xảy ra trước hoặc cùng lúc với hành động ở mệnh đề còn lại thì cụm phân từ có thể nằm ở đầu câu hoặc ở giữa mệnh đề thứ 2 (sau chủ ngữ và trước động từ).

Ví dụ: I felt tired after I had studied a long time.

I having studied a long time felt tired.

Having studied a long time, I felt tired.

– Khi hành động trong mệnh đề và hành động mà cụm phân từ diễn tả diễn ra song song và kéo dài thì cụm phân từ có thể đứng ở 3 vị trí:

   + Đứng đầu câu: Ví dụ:Singing a song, Tom walked to school.

   + Đứng giữa câu: Ví dụ: Tom singing a song walked to school.

   + Đứng cuối câu: Ví dụ: Tom walked to school, singing a song.

*Các loại cụm phân từ:

a. Cụm phân từ hiện tại

Cụm phân từ hiện tại bắt đầu bằng một phân từ hiện tại. Cụm phân từ hiện dễ bị nhầm lẫn với cụm danh động từ nên khi sử dụng cần chú ý.

Ví dụ: Going to the library, she borrowed a book on history.

(Đi đến thư viện, cô ấy mượn một cuốn sách về lịch sử).

b. Cụm phân từ quá khứ

Cụm phân từ quá khứ bắt đầu bằng một phân từ quá khứ. Cụm phân từ này thường đứng gần chủ ngữ của nó.

Ví dụ: Bitten by a dog, she goes to the hospital.

(Cô ấy đi đến bệnh viện sau khi bị cắn bởi một con chó).

c. Cụm phân từ hoàn thành

Cụm phân từ hoàn thành bắt đầu bằng một phần từ hoàn thành. Cụm từ này được dùng để nhấn mạnh hành động thứ nhất đã hoàn tất trước khi hành động thứ 2 bắt đầu.

Ví dụ: Having cleaned my house, I washed clothes.

(Sau khi dọn dẹp nhà, tôi giặt quần áo)

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Phân từ (Participle Phrase – Cụm phân từ) trong tiếng anh

Task 1. Choose the correct word

1. I was disappointing/disappointed with the film. I had expected it to be better. (disappointed is correct)

2. Are you interesting/interested in football?

3. The football match was very exciting/excited. I enjoyed it.

4. It’s sometimes embarrassing/embarrassed when you have to ask people for money.

5. Do you easily get embarrassing/embarrassed?

6. I had never expected to get the job. I was really amazing/amazed when I was offered ot.

7. She has really learnt very fast. She has made astonishing/astonished progress.

8. I didn’t find the situation funny. I was not amusing/amused.

9. It was a really terrifying/terrified experience. Afterwards everybody was very shocking/shocked.

10. Why do you always look so boring/bored? Is your life really so boring/bored?

11. He’s one of the most boring/bored people I’ve ever met. He never stops talking and he never says anything interesting/interested.

Hướng dẫn giải:

2. interested

3. exciting

4. embarrassing

5. embarrassed

6. amazed

7. astonishing

8. amused

9. terrifying . . . . shocked

10. bored . . . . boring

11. boring . . . . interesting

Task 2. Complete each sentence using a word from the box

amusing/amused

annoying/annoyed

boring/bored

confusing/confused

disgusting/disgusted

exciting/excited

exhausting/exhausted

interesting/interested

surprising/surprised

1. He works very hard. It’s not surprising that he’s always tired.

2. I’ve got nothing to do. I’m . . . . .

3. The teacher’s explanation was . . . . . Most of the students didn’t understand it.

4. The kitchen hadn’t been cleaned for ages. It was really . . . . .

5. I seldom visit are galleries. I’m not particularly . . . . in art.

6. There’s no need to get . . . . just because I’m a few minutes late.

7. The lecture was . . . . I fell asleep.

8. I’ve been working very hard all day and now I’m . . . . .

9. I’m starting a new job next week. I’m very . . . . about it.

10. Steve is very good at telling funny stories. He can be very . . . . .

11. Liz is a very . . . . person. She know a lot, she’s travelled a lot and she’s done lots of different things.

Hướng dẫn giải:

2. bored

3. confusing

4. disgusting

5. interested

6. annoyed

7. boring

8. exhausted

9. excited

10. amusing

11. interesting

Task 3. Chọn đáp án đúng

1. _____their work, they went home.

a.

Finishing                       

b.

Having finished            

c.

Had finished                 

d.

Finished

2. The girl_____ behind you is naughty.

a.

stands                           

b.

stood                            

c.

is standing                    

d.

standing

3. _____ their farm work, the farmers returned home.

a.

Finishing                       

b.

Finish                            

c.

Having finished            

d.

Being finished

4. _____by the visitor, the clavichord could not be used.

a.

Broken                          

b.

Break                            

c.

Breaking                       

d.

Broke

5. After_____ dinner, I watches television.

a.

eat                                 

b.

eating                            

c.

eaten                             

d.

ate

Hướng dẫn giải:

1. B

2. D

3. C

4. A

5. B

Task 4. Chọn đáp án đúng

1. _____ you to the job, he felt calm.

a.

Appointed                    

b.

Appoint                        

c.

Having appointed         

d.

To appoint

2. _____ so much, the doll is still on the shelf.

a.

Cost                              

b.

Costs                            

c.

To cost                          

d.

Costing

3. _____ at by everyone, he was disappointed.

a.

laughed                         

b.

Laugh                           

c.

Laughing                       

d.

In laugh

4. _____ anxious to please us, they told us all we wanted to know.

a.

Be                                 

b.

To be                            

c.

Being                            

d.

In being

5. Weather_____, we will start tomorrow.

a.

permits                          

b.

will permit                    

c.

is permitting                  

d.

permitting

6. Dinner_____ over, they returned home.

a.

being                             

b.

be                                  

c.

is                                   

d.

was

7. Since_____ his new business, Bob has been working 16 hours a day.

a.

open                              

b.

opening                         

c.

opened                          

d.

of opening

8. After _____the fight, the police arrested two men and a woman.

a.

stopping                        

b.

stop                               

c.

to stop                           

d.

stopped

9. ____ one hand on the steering wheel, Ann opened a can of soda pop with her free hand.

a.

To keep                         

b.

Keep                             

c.

In keeping                     

d.

Keeping

10. When ____ to explain his mistake, the new employee cleared his throat nervously.

a.

asking                           

b.

asked                            

c.

to be asked                    

d.

to be asking

Hướng dẫn giải:

1. C

2. D

3. A

4. C

5. D

6. A

7. B

8. A

9. D

10. B

[NEW] Ngữ pháp tiếng Anh: Phân từ- Participles | present participle phrase – NATAVIGUIDES

Những điều cần biết về phân từ- Participles.

 

Trong bài này, trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam xin giới thiệu với các bạn một số kiến thức cơ bản về phân từ .

1. Định nghĩa về phân từ ( Phân động từ – Participles )

 

Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ. 

Phân từ gồm 2 loại: Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ.
Hiện tại phân từ chính là động từ thêm đuôi ”-ing”. Hiện tại phân từ còn được gọi là danh động từ, được thành lập bằng cách thêm ”-ing” vào sau động từ.
Quá khứ phân từ hay còn gọi là  phân từ hai của động từ, có dạng ”V-ed” (đối với các động từ có quy tắc) và các động từ nằm ở cột thứ 3 trong bảng liệt kê các động từ bất quy tắc.

2. Các dạng của Phân động từ: ACTIVE (Chủ động) & PASSIVE (Bị động)

Các dạng của Phân động từ:

 

ACTIVE

(Chủ động)

PASSIVE

(Bị động)

a/ PRESENT …..

writing

being written

b/ PAST …..

writing

written

c/ PERFECT …..

having written

having been written

 

a/ Hiện tại phân từ: V-ing + phân từ: Tức là động từ thêm đuôi ING vào cuối

b/ Quá phân từ : Mà được tạo thành bằng cách thêm ED vào sau Động từ thường, còn Những động từ Bất qui tắc thì phải học thuộc lòng, và Cột cuối cùng là Past Particple (PP hay P2). IRREGULAR VEBS – (Động từ bất quy tắc)

3. Theo luật chung:

3.1. Present Participle (Phân từ thời hiện tại):

Cách dùng của hiện tại phân từ:

  • Dùng trong các thì tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm nhất định như thì hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, tương lai tiếp diễn, hiện tại hoàn thành tiếp diễn, quá khứ hoàn thành tiếp diễn và tương lai hoàn thành tiếp diễn. học tiếng anh online
  • Dùng như  bổ ngữ của chủ ngữ. Trong tiếng Anh, những câu dạng S + Be + complement thì ”complement” ở đây được gọi là bổ ngữ của chủ ngữ.
  • Dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn.

Hiện tại phân từ của động từ đều tận cùng bằng (+ING) visiting, going, ending, walking, …

a. Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING: write-writing

b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING: cut – cutting, run – running

c. Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING: tie – tying, die – dying, lie – lying

3.2 Về

quá khứ phân từ

:

Cách dùng quá khứ phân từ:

  • Dùng trong các thì hoàn thành như hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành, tương lại hoàn thành.
  • Dùng như tính từ trong câu.
  • Dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn. 

3.2.2: Có quy tắc (Regular verbs).

a. Nếu động từ có E câm ở cuối, ta bỏ E đi rồi mới thêm -ING: invite – invited, smile – smiled

b. Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm , ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING: rub – rubbed, stop – stopped

c. Nếu động từ có kết thúc Y, ta đổi Y thành IE rồi mới thêm ED, Vd: study – studied. carry – carried

3.2.3: Bất quy tắc (Irregular verbs).

Xem Bảng Động từ bất quy tắc

4. Phân động tự có thể dùng làm tính từ thực sự

Ví dụ: Working woman (người phụ nữ đang làm việc) Sleeping child (đứa bé đang ngủ) Broken glass (cái ly vỡ)

5. Trạng từ có gốc từ Phân động từ:

a. Thêm LY thì thành trạng từ :

mockingly (một cách chế nhạo). undoubtedly ( một cách chắc chắn – không nghi ngờ).

b. Chia ở lối so sánh sẽ giống như các tính từ có nhiều âm tiết (đa âm), bằng cách thêm MORE và MOST.

Ví dụ: It is difficult to find a more charming partner. He is considered the most admired person of those.

c. Dùng làm danh từ khi có mạo từ “THE” đứng trước.

Ví dụ: He is not more among the living. It was very difficult to find him among the wounded at the battlefield.

6. Phân động từ dùng để:

a. Động từ tiếp diễn sau “TO BE”.

b. Dùng sau động từ về tri giác như: see, hear, feel, etc… thay cho infinitive để chỉ việc đang diễn tiếp.
 Ví dụ: 
Do you hear her calling? Did you see the girls walking in the park? I saw them walking in the park very late last night.

c. Chỉ một việc đồng thời xảy ra với động từ chính:
Ví dụ: 
He came running to see his close girlfriend. Step by step, they followed dancing.

d. Chỉ một việc cùng xảy ra hoặc ngay trước việc khác
Ví dụ: 
He came to visit her, bringing his son with him. Hearing the noise outside, we rush out of the room at once.

7. Phân động từ có thể dùng làm tính từ để bổ nghĩa cho danh từ ấy.
Ví dụ: 
The boy wearing the blue jeans is his son. Taking morning exercise everyday, you can improve your health. Having been built, the ship was checked carefully.

8. Không dùng Phân động từ làm động từ:
Ví dụ:

He typed a letter. (sai) He has typed a letter. (đúng)

The children going downstairs. (sai) The children are going downstairs. (đúng)

Để tham khảo các khóa học và biết thêm thông tin chi tiết hãy liên hệ với chúng tôi:

 

 

Bộ phận tư vấn – Trung tâm Oxford English UK Vietnam
Địa chỉ: số 83,Nguyễn Ngọc Vũ,Trung Hòa, Cầu Giấy Hà Nội , Hà Nội 
Điện thoại: 024 3856 3886 / 7
Email: [email protected]


Advanced English Grammar: Participles


Using participles correctly will dramatically improve the quality of your English writing. If you’re learning English for university, IELTS, TOEFL, or for your career, this advanced writing lesson is for you! You will learn to analyze sentences so that you can understand them fully and write your own. Often, English learners are unsure of whether an \”ing\” word is an adjective or an adverb. In this lesson, you’ll learn how the participle \”having\” includes the subject, verb, and conjunction. I’ll show you many example sentences, and you can practice what you’ve learned on our quiz at https://www.engvid.com/advancedenglishgrammarparticiples/
TRANSCRIPT
Hi. Welcome to www.engvid.com. I’m Adam. In today’s video we’re going to look at participles. Now, this is a little bit more advanced grammar, but it’s very useful and it’s used in everyday speaking, but especially for writing and reading because you’re going to see participles everywhere. What participles do is they help you get sentence variety, they help you make your sentences shorter, if necessary, they give you a little bit of style. Okay? There are two participles that we need to look at, they are called the active or passive participle. Sometimes you’ll see them as present or past participle. Past participles, you’re familiar with. Sometimes they’re called the verb three, so: \”eat\”, past tense \”ate\”, past participle is \”eaten\”. Right? So that’s the participle. Now, especially with the \”ing\” you have to be careful because \”ing\” words, although they are verbs with \”ing\”, they can be pretty much anything. They could be a gerund, as you know, so they’re nouns; they could be part of the continuous verb, so \”be going\”, so: \”I am going\”, it’s a continuous action; but \”ing\” words can also be adjectives and adverbs. When they are adjectives and adverbs they are actually participles. So it’s very important to recognize them and know how to use them.
So what I want to do first is I want to look at the adjective participles. Now, what you have to remember about adjective participles, they are… They are reduced adjective clauses. You know an adjective clause, it’s meant to modify a noun. It identifies it or gives extra information about a noun. A participle, an adjective participle is that adjective clause minus the subject and the verb. Okay? But we’re going to look at that in a second.
So let’s look at this sentence first. Oh, sorry, let me… I made a little mistake here. \”Dressed in his classA uniform, the marine looked like a recruitment poster.\” So this is the passive or the past participle ending in \”ed\”, it’s a regular verb, so: \”dressed\”. \”Dressed in his classA uniform\”. Now, if I rearrange the sentence, really, it says: \”The marine, who was dressed in his classA uniform, looked like a recruitment poster.\” Okay? Like a poster that wants people to join the marines, etc. But I can take that adjective clause, I get rid of the \”who was\” or \”who is\”, depending on the tense. Get rid of that, and I’m left with a participle phrase. Now, I can take that participle phrase and move it to the beginning of the sentence, just like I have here. The key when you’re using participles at the beginning… A participle phrase at the beginning of a sentence, you must make sure that the subject, which is not there but it is understood: who was, who is the marine, so the marine who was dressed in his classA, and then the subject of the independent clause must be the same subject. Okay? We’re going to look at a couple more examples.
\”Standing near the window, Marie could see the entire village.\” Look at the other example: \”Standing near the window, the entire village was in view.\” Now, many people will look at both sentences and think: \”Yeah, okay, I understand them. They’re both correct.\” This sentence is incorrect. Why? Because the subject here is \”the village\”. Can the village stand near the window? No, it can’t. So: \”Standing near the window\” means Marie. \”Marie, who was standing near the window, could see the entire village.\” This subject cannot do this action, so you have to make sure that the implied or the understood subject in the participle is the exact same as the subject of the independent clause that follows it. Okay? That’s very, very important. So now what we’re going to do, I’m going to look at a few more examples and I want to show you that you can start the sentence with a participle phrase, but you can also leave it in the middle of the sentence. Okay? Let’s look at that.
Okay, let’s look at these examples now and you’ll see the different positions the participles can take. And again, we’re talking about participle phrases for the most part. \”The jazz musician, known for his tendency to daydream, got into a zone and played for an hour straight.\” Okay? So what we’re doing here, we’re giving you a little bit more information about the musician. We’re not identifying him. We’re giving you extra information, which is why we have the commas.

นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูเพิ่มเติม

Advanced English Grammar: Participles

Participial Phrases | EXAMPLES and HOW to identify them


Participial Phrases | EXAMPLES and HOW to identify them
What is a Participial Phrase? What are some examples? How do you identify participial phrases?
A participial phrase is a word group that has a participle along with any words that modify it or complete its meaning. Some participial phrases begin sentences (introductory participial phrases). Other participial phrases can be found in the middle of sentences (nonessential participial phrases).
EXAMPLES:
Speaking eloquently, Mr. Bond enthralled the audience.
[The participial phrase modifies the noun ‘Mr. Bond’. The adverb ‘eloquently’ modifies the present participle ‘Speaking’.]
Jay Jones, sometimes known as as Jay Jo, won the race.
[The participial phrase modifies the noun Jason Jones . ]
A participial phrase looks like a verb, but actually functions as an adjective; it modifies a noun in the same sentence. Phrases like this can “spice up” a noun and provide added description about what it’s doing or what it looks like.
In this video, you will be given examples of participial phrases. You will also learn how to identify participial phrases. So, without further ado, Let’s Get Grammarous!🙌
LIKE. SUBSCRIBE. SHARE. ❤
Copyright Disclaimer Under Section 107 of the Copyright Act 1976, allowance is made for \”fair use\” for purposes such as criticism, comment, news reporting, teaching, scholarship, and research. Fair use is a use permitted by copyright statute that might otherwise be infringing.
learnenglish participles participialphrases english speakenglish writing education sentences teaching writing edtech education classroom elearning edapp teaching globaled ntchat mlearning engchat esl jobs english teacher china teachers cup team eslone map time today students tefl tesol blocks ell efl teach homeschool homeschooling

Participial Phrases | EXAMPLES and HOW to identify them

Participle Clauses in English Grammar


In this lesson, learn how to use participle clauses in English: present participles, past participles and perfect participles.
TWITTER: https://twitter.com/oxford_now \r
FACEBOOK: https://www.facebook.com/oxfordenglishnow
PATREON: www.patreon.com/oxfordenglishnow

Participle Clauses in English Grammar

Participial Adjective


Participial Adjectives Created using Powtoon Free sign up at http://www.powtoon.com/youtube/ Create animated videos and animated presentations for free. PowToon is a free tool that allows you to develop cool animated clips and animated presentations for your website, office meeting, sales pitch, nonprofit fundraiser, product launch, video resume, or anything else you could use an animated explainer video. PowToon’s animation templates help you create animated presentations and animated explainer videos from scratch. Anyone can produce awesome animations quickly with PowToon, without the cost or hassle other professional animation services require.

Participial Adjective

የተፈጥሮ ንግግር/Small talk(simple past conversation)


Join this channel to get access to perks:
https://www.youtube.com/channel/UCs_immFdxBLDBh3qFHNjg/join
A fast way to learn English is here for you. watch all the videos to get a good start and get confident in your ability to speak listen and read.
በቀላሉ እንግሊዘኛን አሁኑኑ ተማሩ የማውራት የመስማት ችሎታዎንም ያሳድጉ የትም ለሚጋኙ ሰዎች ቀላል እና አስተማሪ ሆኖ የተዘጋጀ።
0.1. https://youtu.be/H756xs0Ec
0.2 https://youtu.be/PV4WKbFz0oE
1. https://youtu.be/H756xs0Ec
2. https://youtu.be/Ga0cixBoz84
3. https://youtu.be/hzrtvSfZ5uc
4. https://youtu.be/ad_Vt1prxfQ
5. https://youtu.be/mkoS7vDRnvs
6. https://youtu.be/8p0e2qem_6o
7. https://youtu.be/kytBK3MsFI
8. https://youtu.be/F_c9MPtft8
9. https://youtu.be/c6sh7K0kvig
10. https://youtu.be/_ltFJDwps3o
11. https://youtu.be/vDJ4cJQgvbg
12. https://youtu.be/sgvpv010Gro
13. https://youtu.be/q_uqXR4DDFc
14. https://youtu.be/SjRoiYFqm5s
15. https://youtu.be/bbfmKDI53xE
16. https://youtu.be/dwE_Nkj6XLU
17. https://youtu.be/jgGovS8KPEc
18. https://youtu.be/7ijtzyFReow
19. https://youtu.be/6aujTynqLI
20, https://youtu.be/QTRGd2k39w4
21. https://youtu.be/9ly8rHTdlro
22. https://youtu.be/HaosJjOyke0
23. https://youtu.be/8US2JjQNIZo
24. https://youtu.be/wE8VSQrzDAA
25. https://youtu.be/Thb9qX7NRGE
26. https://youtu.be/hHlnsPPc_HI
27. https://youtu.be/X5bDStcda0s
28. https://youtu.be/nGVGi0JZUWI
29. https://youtu.be/gfANMbgjl7M
30. https://youtu.be/tPWkEYMPLIQ
31. https://youtu.be/9ZMtcn2FZzI
32. https://youtu.be/ad_Vt1prxfQ

የተፈጥሮ ንግግር/Small talk(simple past conversation)

นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูวิธีอื่นๆLEARN FOREIGN LANGUAGE

ขอบคุณมากสำหรับการดูหัวข้อโพสต์ present participle phrase

See also  กะทันหัน - Project Love Pill 2 by Fongbeer [Lyric Video] | เป็นครั้งแรกที่รักใครโดยไม่ต้องคิด

Leave a Reply

Your email address will not be published.